FANDOM


Steel Fiber tăng armor của một Warframe.

Chỉ số

Rank Effect Cost Conclave
0 +10% 4 C10
1 +20% 5 C10
2 +30% 6 C13
3 +40% 7 C17
4 +50% 8 C20
5 +60% 9 C23
6 +70% 10 C27
7 +80% 11 C30
8 +90% 12 C33
9 +100% 13 C37
10 +110% 14 C40
Armor totals for Rank 30 Warframes
Base 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
15
95%
16.5
95%
18
94%
19.5
94%
21
93%
22.5
93%
24
93%
25.5
92%
27
92%
28.5
91%
30
91%
31.5
90%
50
86%
55
85%
60
83%
65
82%
70
81%
75
80%
80
79%
85
78%
90
77%
95
76%
100
75%
105
74%
65
82%
71.5
81%
78
79%
84.5 78% 91
77%
97.5
75%
104
74%
110.5
73%
117
72%
123.5
71%
130
70%
136.5
69%
155
66%
170.5
64%
186
62%
201.5
60%
217
58%
232.5
56%
248
55%
263.5
53%
279
52%
294.5
50%
310
49%
325.5
48%
190
61%
209
59%
228
57%
247
55%
266
53%
285
51%
304
50%
323
48%
342
47%
361
45%
380
44%
399
43%
600
33%
660
31%
720
29%
780
28%
840
26%
900
25%
960
24%
1020
23%
1080
22%
1140
21%
1200
20%
1260
19%

Ghi chú : giá trị phần trăm thể hiện cho bao nhiêu sát thương bạn nhận, bắt đầu với tối đa là 100%.

Cách tính

Giá trị giáp

Steel Fiber thêm giáp cơ bản cho giáp cơ bản của Frame=.

Tổng giáp có thể được tính bằng công thức sau:
Tổng giáp = Giáp cơ bản × (1 + Phần trăm SteelFiber)

Ví dụ - 190 giáp cơ bản với 110% Steel Fiber sẽ được tính như sau:
Tổng giáp = 190 × (1 + 1.10) = 399 Tổng giáp

Giảm sát thương

Giảm sát thương là tổng lượng sát thương mà giáp giảm, và chúng được tính như sau:
Giảm sát thương = Tổng giáp ÷ (Tổng giáp + 300)
Bảng dưới đây cho thấy tỷ lệ phần trăm giá trị sát thương đươc cung cấp bởi giáp cho thấy giáp cơ bản khác nhau trên các Frame khác nhau. 

Passthrough Damage from Total Armor (Base + Steel Fiber)
Mod Stats Base Armor Value
Mod % Cost 15 50 65 155 190 600
0% 0 4.76% 14.29% 17.81% 34.07% 38.78% 66.67%
10% 4 5.21% 15.49% 19.25% 36.24% 41.06% 68.75%
20% 5 5.66% 16.67% 20.63% 38.27% 43.18% 70.59%
30% 6 6.1% 17.81% 21.98% 40.48% 45.16% 72.22%
40% 7 6.54% 18.92% 23.27% 41.97% 47.00% 73.68%
50% 8 6.98% 20.00% 24.53% 43.66% 48.72% 75.00%
60% 9 7.41% 21.05% 25.74% 45.26% 50.33% 76.19%
70% 10 7.83% 22.08% 26.92% 46.76% 51.85% 77.27%
80% 11 8.26% 23.08% 28.06% 48.19% 53.27% 78.26%
90% 12 8.68% 24.05% 29.16% 49.54% 54.61% 79.17%
100% 13 9.09% 25.00% 30.23% 50.82% 55.88% 80.00%
110% 14 9.5% 25.93% 31.27% 52.04% 57.08% 80.77%

Hiệu quả lên máu

Giá trị giáp cao hơn có thể được coi như là tăng hiệu quả lên máu sẽ liên quan đến lượng sát thương tiếp theo.  Tuy nhiên, nó chỉ áp dụng lên loại sát thương không bỏ qua giáp.  Bởi vì "hiệu quả lên máu" được dịch theo nghĩa đen là "lượng sát thương tối đa bạn có thể nhận", nếu chúng ta đơn giản thiết lập "Tổng lượng máu" của bạn bằng với "Lượng sát thương tiếp theo" của bạn sau khi Giảm sát thương, và chỉ giải quyết Lượng sát thương sắp tới một mình, chúng ta có thể xác định Hiệu quả HP của bạn.
Tổng máu = Sát thương tiếp theo × Giảm sát thương % Tổng máu ÷ Giảm sát thương % = Sát thương tiếp theo
Khi giáp tăng, giá trị giảm sát thương giảm, do đó hiệu quả HP sẽ tăng mạnh. Dưới đây là 2 bảng với các ví dụ chỉ ra cách Hiệu quả HP tăng với giáp. Tất cả giá trị được làm tròn đến số nguyên gần nhất.

Effective HP (assumed base HP of 100)
Mod Stats Base Armor Value
Mod % Cost 15 50 65 155 190 600
0% 0 105 117 122 152 163 300
10% 4 106 118 124 157 170 320
20% 5 106 120 126 162 176 340
30% 6 107 122 128 167 182 360
40% 7 107 123 130 172 189 380
50% 8 108 125 133 178 195 400
60% 9 108 127 135 183 201 420
70% 10 109 128 137 188 208 440
80% 11 109 130 139 193 214 460
90% 12 110 132 141 198 220 480
100% 13 110 133 143 203 227 500
110% 14 111 135 146 209 233 520
Effective HP (assumed base HP of 300)
Mod Stats Base Armor Value
Mod % Cost 15 50 65 155 190 600
0% 0 315 350 365 455 490 900
10% 4 317 355 372 471 509 960
20% 5 318 360 378 486 528 1020
30% 6 320 365 385 502 547 1080
40% 7 321 370 391 517 566 1140
50% 8 323 375 398 533 585 1200
60% 9 324 380 404 548 604 1260
70% 10 326 385 411 564 623 1320
80% 11 327 390 417 579 642 1380
90% 12 329 395 424 595 661 1440
100% 13 330 400 430 610 680 1500
110% 14 332 405 437 626 699 1560

Ghi chú

  • Giáp (và như vậy Steel Fiber) sẽ chỉ giảm sát thương lên Máu.
    • Mod này không tăng khiên.
    • Snow Globe nhận thêm máu từ giáp của Frost, Steel Fiber ảnh hưởng đến nó.

Gợi ý

  • Mod này hiệu quả hơn với Frame có 100 giáp hoặc hơn.
    • Steel Fiber có hiệu quả nhất khi dùng với Valkyr vì nàng có 600 giáp, giá trị cao nhất trong tất cả các Warframe.

Khác

  • Thực chất hình ảnh của mod là Iron Skin của Rhino trước Update 9.5, trong đó nó đã cập nhật các hiệu ứng cho hình dáng hiện tại.

Gallery

Patch History

See also

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên