FANDOM


Rumblers RumblersIcon
ENERGY
100
KEY
4
Rumblers
Triệu hồi hai quái thú bằng đá tấn công kẻ thù.
Sức mạnh:50 / 150 / 250 / 500 (Giáp)
500 / 750 / 1000 / 1250 (sát thương nổ)
500 / 750 / 1000 / 1200 (Máu)
800 / 1000 / 1400 / 2000 (Sát thương cận chiến)
200 / 250 / 350 / 500 (Sát thương tầm xa)
Thời gian:15 / 20 / 30 / 45 s
Khoảng cách:3 / 4 / 5 / 6 m (Phạm vi nổ)
1 (Tăng tốc)

  • Atlas triệu hồi 2 golem đá tự động giao chiến với kẻ địch gần đó. Mỗi Rumbler có 500 / 750 / 1000 / 1200 health, 50 / 150 / 250 / 500 armor, tốc độ nhân lên 1. Rumblers gây 800 / 1000 / 1400 / 2000 sát thương Impact b.svg Impact với mỗi lần tấn công cận chiến và đôi khi có thể ném đá vào kẻ thù gây ra 200 / 250 / 350 / 500 sát thương Impact b.svg Impact . Rumbler tồn tại trong 15 / 20 / 30 / 45 giây.
    • Kích thước vật lý của mỗi cùng với máu, giáp, và các nguồn sát thương ảnh hưởng bởi Power Strength. Máu và giáp cũng ảnh hưởng bởi máu, giáp, khiên và mod giáp của Warframe.
    • Máu Rumbler sử dụng công thức sau dành cho Power Strength: Modified Health = Máu × (1 + Máu cơ bản cộng thêm + Khiên cơ bản cộng thêm + Power Strength).
      • Ví dụ, với Vitality, Redirection, Intensify, và Atlas max rank, rank-3 Rumblers sẽ có lượng máu như sau 1200 × (1 + 2 + 4.4 + 2 + 4.4 + 0.3) = 16920.
      • Rank của Atlas ảnh ưởng đến máu của Rumbler như là "Máu cơ bản cộng thêm" và "Khiên cơ bản cộng thêm" trong công thức được đề cập phần cộng thêm áp dụng vào số liệu thống kê cơ bản của Atlas. Khi Atlas max rank sẽ có 300 máu và 300 khiên (từ 100 máu và khiên tại rank 0), +200% máu và khiên tăng lên cũng sẽ áp dụng vào máu Rumbler .
    • Giáp Rumbler theo công thức sau về Power Strength: Modified Armor = Giáp × (1 + Giáp cơ bản cộng thêm + Power Strength).
      • Ví dụ, max Steel FiberIntensify, rank-3 Rumblers sẽ có lượng giáp là 500 × (1 + 1.1 + 0.3) = 1200.
    • Tấn cộng cận chiến choáng kẻ địch mỗi lần trúng, và kẻ địch bị gây sát thương bằng những hòn đá được ném sẽ bị ragdoll.
    • Thời gian ảnh hưởng bởi Power Duration
    • Tốc độ nhân lên ảnh hưởng bởi Power Rangekhông thể tụt xuống dưới 0.5 hoặc vượt quá 1.5 trong mọi trường hợp
  • Nếu kĩ năng bị ngừng hoạt động bằng cách ấn nút kĩ năng lần nữa (4) hoặc Atlas trở lên bất lực, kích hoạt Rumblers sẽ tự hủy và gây 500 / 750 / 1000 / 1250 sát thương Blast b Blast tới kẻ địch trong vòng bán kính 3 / 4 / 5 / 6 mét.
    • Sát thương nổ ảnh hưởng bởi Power Strength.
    • Sát thươngkhông bỏ qua chướng ngại trong môi trường và giảm dần theo khoảng cách.
    • Bán kính nổ ảnh hưởng bởi Power Range.
  • Rumblers miễn nhiệm với hiệu ứng status, như là knockdowns và procs Bleed procs, nhưng có thể bị lảo đảo.
  • Trong khi giết cận chiến bằng Rumblers được coi là của Atlas, chúng không góp phần vào Melee Combo Counter.
  • Rumblers phát hiện và va chạm với chỉ kẻ địch. Atlas và đồng minh có thể di chuyển qua Rumblers mà không bị cản trở.
  • Atlas chỉ có thể duy trì 2 Rumbler một lần.
    • Số lượng Rumbler hoạt động hiện ở trên HUD bên cạnh chỉ số khiên và máu của Atlas, và waypoint hiển thị trên màn hình với mỗi Rumbler hoạt động.
  • Thời gian trì hoãn khi cast 2.5 giây ảnh hưởng bởi Natural Talent.

TitanicRumbler
Bài viết chính: Titanic Rumbler

Titanic Rumbler là một Warframe Augment Mod dùng cho Atlas, khi trang bị mod này thì skill Rumblers sẽ tạo ra một đệ Rumbler với thông số và kích thước lớn hơn 2 con Rumblers còn lại.

Các thông số máu, damage, tốc độ của Rumbler này sẽ được sửa đổi theo bảng thống kê bên dưới

Thỉnh thoảng con đệ Rumbler sẽ đập mạnh xuống đất để thu hút sự chú ý của kẻ địch, nhưng những kẻ địch đang tấn công người chơi thì sẽ không bị phân tâm.

Thông số

Rank  Máu Sát thương Tốc độ Capacity tốn  Conclave
0 120% 120% 50% 6 C5
1 130% 125% 55% 7 C5
2 140% 130% 60% 8 C8
3 150% 135% 65% 9 C10

Maximization Maximization là dạng thử nghiệm xem sự thay đổi giữa các giá trị với lượng mod cao nhất có thể. Để có thể biết được sự khác biệt cuối game.

  • Maximized Power Duration tăng thời gian lên 126.9 giây.
    • Giảm tốc độ nhân lên xuống 0.5 và bán kính nổ xuống 2.04 mét.
  • Maximized Power Efficiency giảm lượng dùng xuống 25 năng lượng.
    • Giảm thời gian xuống 18 giây.
  • Maximized Power Range tăng tốc độ nhân lên lên 1.5 và bán kính nổ lên 15 mét.
    • Giảm máu Rumbler xuống 5280, giáp Rumbler xuống 200, sát thương cận chiến xuống 800, sát thương ném đá xuống 200, sát thương nổ xuống 500.
  • Maximized Power Strength tăng máu Rumbler lên 8388, giáp Rumbler lên 1495, sát thương cận chiến lên 5980, sát thương ném đá lên 1495, sát thương nổ lên 3737.5.
    • Tăng lượng dùng lên 155 năng lượng và giảm thời gian xuống 32.625 giây.


See also

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên