FANDOM



Petrify PetrifyIcon
ENERGY
15
KEY
3
Petrify
Hóa đá kẻ địch bằng ánh mắt hóa đá của Atlas .

Energy Drain: 3 s-1

Sức mạnh:0.45 / 0.5 / 0.65 / 0.8 (tỷ lệ hóa đá)
Thời gian:5 / 10 / 15 / 20 s
Khoảng cách:10 / 11 / 12 / 14 m (chiều dài hình nón)
60° (FOV)

  • Atlas cất vũ khí và giải phóng ánh mắt hóa đá của hắn, phát ra một luồng năng lượng hình nón dài 10 / 11 / 12 / 14 mét trong 60° góc nhìn. Tất cả kẻ địch bị bắt gặp trong tầm nhìn hình nón đó sẽ bắt đầu loạng choạng, dần dần chậm lại, và sau đó biến thành đá với tỷ lệ tối đa 0.45 / 0.5 / 0.65 / 0.8. Kẻ địch bị hóa đá không thể di chuyển hay tấn công trong 5 / 10 / 15 / 20 giây.
    • Tỷ lệ hóa đá ảnh hưởng bởi Power Strengthkhông thể quá 1 trong mọi trường hợp.
    • Mối quan hệ giữa tỷ lệ hóa đá và thời gian tối thiểu để hóa đá kẻ địch là không theo tỷ lệ thuận.
    • Kẻ địch bị hóa đá với tốc độ nhanh hơn với tỷ lệ hóa đá cao hơn khi chúng gần với Atlas hơn.
    • Các nhóm Elite (như Elite Crewmen, Elite Lancers) yêu cầu tỷ lệ hóa đá tối thiểu để bị hóa đá. Nhóm Heavy (như Heavy Gunners, Ancient Healers, Techs) yêu cầm thậm chí cao hơn tối thiểu.
      • Nếu tỷ lệ hóa đá của Petrify thấp hơn tối thiểu, các nhóm đó chỉ bị choáng. Khi phục hồi lại, chúng sẽ bỏ qua hiệu ứng của Petrify cho dù kĩ năng vẫn hoạt động.
      • Nếu tỷ lệ hóa đá của Petrify cao hơn tối thiểu, các nhóm này sẽ bị hóa đá với tỷ lệ thấp hơn so với các nhóm khác. Nhóm Heavy sẽ tốn nhiều thời gian để hóa đá hơn so với nhóm Elite .
    • Petrify sẽ không hóa đá kẻ địch đằng sau chướng ngại trong môi trường trừ khi Atlas có LoS.
    • Thời gian hóa đá ảnh hưởng bởi Power Duration.
    • Chiều dài hình nón ảnh hưởng bởi Power Range, trong khi tầm nhìn thì không.
  • Petrify tiêu hao 3 năng lượng mỗi giây khi đang kích hoạt và sẽ tiếp tục hoạt động cho đến khi năng lượng của Atlas cạn hết, hoặc ngừng sử dụng bằng cách nhấn nút kĩ năng (mặc định 3).
    • Lượng năng lượng dùng để kích hoạt ảnh hưởng bởi Power Efficiency, và năng lượng rút ảnh hưởng bởi Power EfficiencyPower Duration.
    • Khi đang kích hoạt, Atlas không thể sử dụng vũ khí, tốc độ di chuyển bị giảm đi đáng kể, tất cả parkour trừ lăn, lộn ngược, bắn phá, và aim glide bị vô hiệu hóa.
  • Kẻ địch bị hóa đá hoàn toàn miễn dịch với hiệu ứng status. Bất kì hiệu ứng status nào theo thời gian, như là proc Bleed, được áp dụng trước khi kẻ địch bị hóa đá sẽ bị gián đoạn cho tới khi Petrify mất.
  • Nếu kẻ địch không biết khi dính đòn Petrify, chúng sẽ giữ tình trạng đó khi bị hóa đá.
  • Boss và các mục tiêu Capture không thể bị hóa đá.
  • Kẻ địch sẽ chầm chậm chuyển thành màu đá đen và biến thành kết cấu đá khi bị hóa đá, kẻ địch mà đã không chịu nổi sức mạnh còn không vững vàng thì sẽ bị hóa đá thậm chí nhanh hơn nếu hiệu ứng vẫn kéo dài lưu lại trong kẻ địch. Bản mẫu:Dẫn chứng
  • Sử dụng Petrify lên một kẻ địch hiện đã bị đông lại sẽ không làm mới lại thời gian hóa đá. Một khi kẻ địch giải thoát, chúng có thể bị hóa đá lần nữa.
  • Animation kích hoạt và dừng hoạt động 1 giây ảnh hưởng bởi Natural Talent.

OreGaze
Bài viết chính: Ore Gaze

Ore Gaze là một Warframe Augment Mod dành cho Atlas, khi trang bị skill Petrify sẽ làm cho kẻ địch bị hóa đá sau đó tự động được scan vào codex, và sẽ làm cho chúng có khả năng drop ra thêm đồ.

Thông số

Rank  Tỉ lệ drop đồ Capacity tốn  Conclave
0 20% 6 C5
1 30% 7 C5
2 40% 8 C8
3 50% 9 C10

  • Có thể sử dụng động tác 'lăn' để di chuyển nhanh hơn khi đang channel.

Maximization Maximization là dạng thử nghiệm xem sự thay đổi giữa các giá trị với lượng mod cao nhất có thể. Để có thể biết được sự khác biệt cuối game.

  • Maximized Power Duration tăng thời gian hóa đá lên 56.4 giây và giảm rút năng lượng xuống ~1.064 năng lượng mỗi giây.
    • Giảm chiều dài hình nón xuống 4.76 mét.
  • Maximized Power Efficiency giảm lượng dùng kích hoạt xuống 3.75 năng lượng và rút năng lượng xuống 0.75 năng lượng mỗi giây.
    • Giảm thời gian hóa đá xuống 8 giây.
  • Maximized Power Range tăng chiều dài hình nón lên 35 mét.
    • Giảm tỷ lệ hóa đá xuống 0.32.
  • Maximized Power Strength tăng tỷ lệ hóa đá lên 1.
    • Tăng lượng dùng kích hoạt lên 23.25 năng lượng và rút năng lượng lên 5.25 năng lượng mỗi giây.
    • Giảm thời gian hóa đá xuống 14.5 giây.


See also

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên