FANDOM


Smite (Bùng phát)
Smite-1
-Sức mạnh : Ảnh hưởng tới sát thương gây ra của kỹ năng

-Thời lượng : Thời hạn các tia được bắn ra sẽ biến mất sau 1 khoảng thời gian ( Luôn là 12 giây , Mod không có tác dụng)

-Tầm xa : Khoảng cách của kỹ năng có thể dùng được tại một vị trí nào đó và quãng đường tối đa của các tia năng lượng có thể di chuyển được

Đặc điểm

- Oberon sẽ tập trung năng lượng gây 150 / 200 / 300 / 500 sát thương vào 1 mục tiêu , từ mục tiêu đó sẽ phát ra 3 / 4 / 5 / 6 tia năng lượng có khả năng truy đuổi những kẻ xung quanh gây sát thương yếu hơn 75 / 85 / 100 / 150

- Sát thương đầu tiên sẽ đánh ngã kẻ thù

- Sát thương từ tia năng lượng làm choáng 1 khoảng ngắn

- Loại sát thương : 50% Impact + 50% Radiation

Augment Mod (Mod biến đổi)
SmiteInfusion
Smite Infusion : Khi lắp vào có thể sử dụng kỹ năng này lên đồng đội để tăng sát thương loại Radiation trong 1 khoảng thời gian , các tia năng lượng vẫn sẽ bay ra và tìm mục tiêu , không ảnh hưởng xấu đến đồng đội
Hallowed Ground (Đất Thánh)
Hallowed
-Sức mạnh : Ảnh hưởng tới sát thương gây ra của kỹ năng và sẽ được tăng giáp khi bản thân đi vào

-Thời lượng : Thời lượng của kỹ năng trước khi hết tác dụng

-Tầm xa : Là chiều dài và chiều rộng mà kỹ năng này có khi được tạo ra

Đặc điểm

- Oberon sẽ tạo ra 1 vùng lửa trước mặt hình chữ nhật có 25 / 50 / 75 / 100 sát thương vào tất cả các mục tiêu , nếu bản thân hoặc đồng đội đi vào sẽ nhận được thêm 5% / 10% / 15% / 20% Giáp

- Tầm xa (Range) sẽ ảnh hưởng đến chiều dài và chiều rộng của kỹ năng được tạo ra

-Chiều dài 7.5m , chiều rộng 2.5m

-Loại sát thương là 100% Radiation

Augment Mod (Mod biến đổi)
HallowedEruption
Hallowed Eruption : Cho phép thu lại kỹ năng khi đang trong quá trình sử dụng và gây tất cả các sát thương trong khoảng thời gian còn lại của kỹ năng
Renewal (Bình phục)
Renewal
-Sức mạnh : Ảnh hưởng tới khả năng hồi máu

-Thời lượng : Thời hạn trước khi hết tác dụng và kéo dài thời gian Bleed-out

-Tầm xa : Tầm xa của kỹ năng này là vô hạn, miễn là có đủ thời gian trước khi đến nơi đồng đội

Đặc điểm

Oberon hồi máu cho bản thân và tạo ra các tia năng lượng theo đuổi đồng đội, nếu đến mục tiêu sẽ hồi máu ngay lập tức 50 / 75 / 100 / 125 , sau đó sẽ hồi phục thêm tổng 200 / 250 / 300 / 400 trong khoảng thời gian 15 / 13 / 12 / 10 giây

Khi đồng đội hoặc cá nhân bị hạ , khoảng thời gian đếm trước khi chết sẽ được kéo dài 20% / 25% / 35% / 45% , có thể dùng Mod để tăng thêm . Nếu đạt 100% hoặc hơn nữa thì thời gian chết sẽ không những không giảm mà còn tăng thêm

Tăng Duration (Thời lượng) sẽ làm giảm thời gian giãn cách và tăng chất lượng hồi phục mỗi giây

Energy Siphon vô tác dụng khi đang dùng Renewal

Sẽ làm giảm năng lượng liên tục đi 5 mana khi không tắt kỹ năng

Efficiency (Giảm tiêu hao năng lượng) sẽ giảm lượng tiêu thụ xuống

Không cộng dồn kỹ năng

Kỹ năng không áp dụng lên Specters , Các loại con tin và vật thể khác

Chỉ có thể tăng tốc độ di chuyển của các tia năng lượng bằng Mod : Natural Talent

Augment Mod (Mod biến đổi)
<Không có>
Reckoning (Ăn năn hối lỗi)
Reckoning
-Sức mạnh : Ảnh hưởng tới khả năng sát thương và khả năng rơi ra thêm máu

-Thời lượng : Thời hạn làm mù những kẻ địch gần xung quanh

-Tầm xa : Ảnh hưởng tới khoảng cách ảnh hưởng của kỹ năng và khoảng cách làm mù

Đặc điểm

Oberon nâng những kẻ địch lên cao và ném chúng xuống gây ra 500 / 750 / 1000 / 1250 sát thương ,có 100% gây ra hiệu ứng của Radiation và bị choáng , những kẻ đã chết sẽ có tỉ lệ rơi ra máu là 25% / 35% / 45% / 50% Loại sát thương : 50% Radiation và 50% Impact

Sau khi hất lên , Oberon sẽ tỏa ra một thứ ánh sáng làm mù kẻ địch trong 1 / 2 / 3 / 4 giây với khoảng cách 2.5 / 3 / 3.5 / 4 mét

Augment Mod (Mod biến đổi)
<Không có>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên