FANDOM


Metamorphosis MetamorphosisIcon
ENERGY
25
KEY
1
Metamorphosis
Đổi hình dạng, tạm thời nhận thêm khiên và giáp trong Night-Form, hoặc nhận thêm sát thương và tốc độ trong Day-Form.
Sức mạnh:

100 / 150 / 200 / 250 (giáp cộng thêm)
50 / 75 / 100 / 150 (khhiên cộng thêm)

10% / 15% / 20% / 25% (sát thương cộng thêm)
5% / 10% / 12% / 15% (tốc độ cộng thêm)

Thời gian:10 / 15 / 20 / 25 s
Khoảng cách:N/A

  • Equinox biến đổi giữa hình dạng ngày và đêm của nàng, mang lại kĩ năng mới đặc biệt dành cho mỗi hình dạng. Mỗi lần biến đổi xảy ra trong một khoảng thời gian là 1 giây. Một khi sự biến đổi hoàn thành, Equinox nhận thêm stats tạm thời và giảm hiệu quả theo thời gian 10 / 15 / 20 / 25 giây.
    • Thời gian cộng stats ảnh hưởng bởi Power Duration, trong khi đó thời gian biến đổi thì không.
  • Equinox nhận thêm stats khác nhau dựa vào hình dạng của nàng:

  • Khi chuyển sang Night Form, Equinox nhận 100 / 150 / 200 / 250 armor50 / 75 / 100 / 150 shields mà nó sẽ giảm theo thời gian.
    • Giáp và khiên cộng thêm ảnh hưởng bởi Power Strength.
    • Khiên và giáp cộng thêm cộng dồn thêm vào với dung tích giáp và khiên hiện tại của Equinox (ví dụ một lv 30 Equinox với max Redirection, Steel Fiber, và Intensify sẽ có 300 + 100 × 4.4 + 150 × 1.3 = 935 shields and 100 × 2.1 + 250 × 1.3 = 535 giáp trong giây đầu tiên của rank 3 Metamorphosis sau khi lần biến đổi đầu tiên hoàn thành).
    • Giáp và khiên sẽ giảm mỗi giây cho đến khi giá trị của nó bằng không khi kĩ năng hết thời gian.
    • Trong nhiệm vụ có môi trường băng tuyết, tốc độ tiêu tan khiên giảm đi một nữa. Khi kĩ năng đến hồi kết, Equinox sẽ còn lại với overshields tương đương với 50% lượng khiên tối đa cộng thêm.
  • Ngoài ra với Metamorphosis, Night Form của Equinox sở hữu các kĩ năng sau: Rest, Pacify, và Mend.

  • Khi chuyển sang Day Form, Equinox nhận thêm 10% / 15% / 20% / 25% sát thương cộng thêm vào vũ khí và 5% / 10% / 12% / 15% cộng thêm tốc độ di chuyển và sẽ biến mất theo thời gian.
    • Sát thương và tốc độ cộng thêm ảnh hưởng bởi Power Strength.
    • Buff sát thương chothêm cộng thêm áp dụng lên sát thương cơ bản của vũ khí (ví dụ như với max Heavy CaliberIntensify, một vũ khí gây 250 sát thương cơ bản sẽ tăng lên 250 × (1 + 1.65 + 0.25 × 1.3) = 743.75 trong giây đầu tiên của rank-3 Metamorphosis sau lần biến đổi đầu tiên hoàn thành).
    • Buff tốc độ di chuyển cho nhân lên lượng cộng thêm sẽ cộng dồn với tốc độ di chuyển (Ví dụ với RushIntensify, rank 3 Metamorphosis sẽ tăng tốc độ chạy nước rút của Equinox tới (1 × 1.3) × (1 + 0.15 × 1.3) = 1.5535 trong giây đầu tiên sau khi lần biến đổi đầu hoàn thành).
    • Sát thương và tốc độ cộng thêm giảm dần mỗi giây đến khi giá trị giảm bằng không khi kĩ năng hết thời gian.
  • Ngoài ra với Metamorphosis, Day Form của Equinox sử hữu một số kĩ năng sau đây: Rage, Provoke, và Maim.

  • Chuyển đổi giữa các hình dạng loại bỏ bất kì cộng thêm nào nhận được bởi hình dạng trước đó. Chỉ có một kiểu buff Metamorphosis có thể kích hoạt.
  • Trong khi chuyển đổi giữa các hình dạng, Equinox không thể cast bất kì kĩ năng nào nhưng có thể làm những hành động khác như di chuyển và sử dụng vũ khí.
  • Pacify & ProvokeMend & Maim aura sẽ bị dừng hoạt động khi cast Metamorphosis. Tuy nhiên, cast Metamorphosis trong Day Form khi Provoke đang hoạt động sẽ tăng lượng khiên và giáp cộng thêm cho Night Form của Equinox.
  • Trong quá trình animation chuyển đổi, Equinox trong giây lát ngày và đêm sẽ trở thành một thể với nhau, sau đó mới tách ra và thành form ngược lại.

Duality
Bài viết chính: Duality


Duality là một Warframe Augment Mod dành cho Equinox khiến cho form còn lại tách ra khỏi nàng khi đang cast Metamorphosis , tạo ra một Specter trên tay cầm là vũ khí mà Equinox đang sử dụng khi cast kĩ năng

Chỉ số

Rank Duration Damage Cost Conclave
0 4s 100% 6 C5
1 5s 150% 7 C5
2 6s 200% 8 C8
3 7s 300% 9 C10

Maximization Maximization là dạng thử nghiệm xem sự thay đổi giữa các giá trị với lượng mod cao nhất có thể. Để có thể biết được sự khác biệt cuối game.

  • Maximized Power Duration tăng thời gian lên 70.5 giây.
    • Không có ảnh hưởng tiêu cực lên kĩ năng.
  • Maximized Power Efficiency giảm lượng năng lượng dùng xuống 6.25 năng lượng.
    • Giảm thời gian xuống 10 giây.
  • Maximized Power Range không gây tác dụng tiêu cực nào lên kĩ năng.
    • Giảm giáp cộng thêm xuống 100 và khiên cộng thêm 60.
  • Maximized Power Strength tăng giáp cộng thêm lên 747.5 và khiên cộng thêm 448.5.
    • Tăng lượng dùng năng lượng lên 38.75 năng lượng.
    • Giảm thời gian xuống 18.125 giây.
    • Lưu ý răng do cách hoạt động của Provoke, nếu Day-Equinox cast Provoke và sau đó cast Metamorphosis, 50% Strength cộng thêm từ max Provoke sẽ được áp dụng lên.
      • Điều này dẫn đến kết quả giáp cộng thêm 872.5, và khiên cộng thêm 523.5.
    • Nếu Peaceful Provocation augment được sử dụng, đạt được đến lượng boost, Provoke cộng thêm sẽ cao lên tận 80%.
      • Dẫn đến kết quả giáp cộng thêm 947.5 và khiên cộng thêm 568.5.

  • Maximized Power Duration tăng thời gian lên 70.5 giây.
    • Không tác dụng tiêu cực lên kĩ năng.
  • Maximized Power Efficiency giảm lượng năng lượng xuống 6.25 năng lượng.
    • Giảm thời gian xuống 10 giây.
  • Maximized Power Range không tác dụng tích cực lên kĩ năng.
    • Giảm lượng sát thương cộng thêm 10% và tốc độ cộng thêm 6%.
  • Maximized Power Strength tăng sát thương cộng thêm 74.75% và tốc độ cộng thêm 44.85%.
    • Tăng lượng năng lượng lên 38.75 năng lượng.
    • Giảm thời gian xuống 18.125 giây.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên