FANDOM


Landslide LandslideIcon
ENERGY
25
KEY
1
Landslide
Phủ đầu kẻ địch với những cú đấm liên hoàn đầy uy lực.
Sức mạnh:[1 đấm] 100 / 200 / 300 / 350
[2 đấm] 200 / 400 / 600 / 700
[3+ đấm] 400 / 800 / 1200 / 1,400
Thời gian:1 s (giữ combo)
Khoảng cách:8 / 10 / 12 / 15 m (tầm lao tới)
[1 đấm] 1.5 m (phạm vi nổ)
[2 đấm] 3.0 m (phạm vi nổ)
[3+ đấm] 4.5 m (phạm vi nổ)

  • Atlas phóng lên phía trước và đấm vào kẻ thù trong khoảng 8 / 10 / 12 / 15 mét. Mục tiêu và những kẻ lân cận trong 1.5 mét đều bị gây 100 / 200 / 300 / 350 sát thương Impact b.svg Impact cận chiến với 200% sát thương trí mạng, 5% Trí mạng, và ? tỷ lệ kích hoạt hiệu ứng phụ.
    • Sát thương cơ bản ảnh hưởng bởi Power StrengthMelee Combo Counter.
    • Mỗi kẻ địch bị dính đòn đều tính combo.
    • Landslide ảnh hưởng bởi mod vũ khí cận chiến (ví dụ: Steel Charge), sát thương Impact b.svg Impact , sát thương thuộc tính, sát thương trí mạng, Tỷ lệ trí mạng, và tỷ lệ kích hoạt hiệu ứng.
      • KHÔNG bao gồm Mod Melee augment hoặc mod chuyên dụng (e.g. Covert Lethality)
      • Landslide KHÔNG ảnh hưởng bởi vũ khí Tenno mang, cũng như skin của vũ khí như Manticore). Chỉ tính mod của vũ khí cận chiến.
    • Sát thương lan nổ xuyên vật thể nhưng KHÔNG giảm theo khoảng cách.
    • Phạm vi Impact nổ ảnh hưởng bởi Power Range, trong khi tầm lao tới thì KHÔNG.
    • Atlas được bất tử trong thời gian lao khi dùng kỹ năng.
  • Landslide có thể tái kích hoạt trong 1 giây để giữ combo. Với mỗi cú đấm trúng đích sẽ tăng sát thương liên hoàn và phạm vi nổ Impact rộng hơn, đồng thời giản năng lượng tiêu hao mỗi lần sử dụng theo bảng sau:
    • 200% sát thương, 200% phạm vi nổ, và giảm 50% năng lượng tiêu hao trong cú đấm thứ 2
    • 400% sát thương, 300% phạm vi nổ, và giảm 75% năng lượng tiêu hao trong cú đấm thứ 3 và những cú tiếp theo đó.
    • Thời gian giữ combo ảnh hưởng bởi Power Durationkhông thể xuống quá 0.5 giây.
    • Thời gian giữ combo được hiện thị ngay bên dưới giữa tâm ngắm.
    • Khi mất combo hoặc không sử dụng kỹ năng tiếp thì mọi chỉ số sẽ reset lại từ đầu.
  • Landslide khi khóa mục tiêu sẽ tấn công cả những kẻ đang tàng hình (e.g. Stalker).
  • Có thể sử dụng trên không.

  • Landslide xuất chúng trong việc tàn phá bầy kẻ địch.
  • Tận dụng lợi thế của việc bất tử khi lướt để tạo ra các cú đánh hủy hoại mọi thứ
  • Combo multiplier của Landslide tách biệt với Melee Combo Counter, và cả hai kết hợp với nhau gây Landslide có sát thương lớn.
  • Thử mấy lời khuyên này để thực hiện combo một cách tối ưu :
    • Dùng Duration để kéo dài.
    • Thực hiện Bullet Jump giữa các lần cast để mở rộng tầm với của Atlas.
      • Nhớ rằng Landslide có thể cast khi đang ở trên không, nhưng khả năng kháng đánh ngã của Atlas không được áp dụng khi hắn không ở trên mặt đất.
  • Sát thương cơ bản của Landslide theo công thức dựa vào Power Strength này: Modified Base Damage = Base Damage × (1 + Base Damage Bonus) × (1 + Power Strength). Ví dụ, với max Steel Charge, Pressure Point, và Intensify, rank 3 Landslide sẽ có 350 × 2.8 × 1.3 = 1274 sát thương cơ bản.
  • Giảm năng lượng dùng áp dụng với lượng năng lượng sử dụng để kích hoạt kĩ năng của Landslide. Ví dụ, với max Streamline lần cast thành công tiếp theo sẽ tiêu tốn 25 × 0.7 × 0.5 = 8.75 năng lượng, và bất kì lần cast thành công nào sau đó sẽ tiêu thụ 25 × 0.7 × 0.25 = 4.375 năng lượng.
  • Landslide nhận lợi ích từ sát thương nguyên tố nhất định augmented abilities của các Warframe khác, bao gồm:

Maximization Maximization là dạng thử nghiệm xem sự thay đổi giữa các giá trị với lượng mod cao nhất có thể. Để có thể biết được sự khác biệt cuối game.

  • Maximized Power Duration tăng thời gian combo lên 2.82 giây.
    • Giảm bán kính tác động của lần cast đầu tiên của chuỗi xuống 0.51 mét.
    • Giảm bán kính tác động của lần cast thứ hai trong chuỗi 1.02 mét.
    • Giảm bán kính tác động của lần cast thứ ba và toàn bộ các lần cast tiếp theo trong chuỗi xuống 1.53 mét.
  • Maximized Power Efficiency giảm lượng dùng của lần cast đầu trong chuỗi xuống 6.25 năng lượng.
    • Giảm thời gian combo xuống 0.5 giây.
    • Giảm lượng dùng của lần cast thứ hai trong chuỗi xuống 3.125 năng lượng.
    • Giảm lượng dùng của lần cast thứ ba và toàn bộ lần cast tiếp theo trong chuỗi xuống 1.5625 năng lượng.
  • Maximized Power Range tăng bán kính tác động của lần cast đầu lên 3.75 mét.
    • Giảm sát thương cơ bản xuống 140.
    • Tăng bán kính tác động của lần cast thứ hai lên 7.50 mét.
    • Tăng bán kính ảnh hưởng của lần cast thứ ba và lần cast tiếp theo trong chuỗi lên 11.25 mét .
  • Maximized Power Strength tăng sát thương cơ bản của lần cast đầu lên 1,046.5.
    • Tăng sát thương cơ bản của lần cast thứ hai lên 2,093.
    • Tăng sát thương cơ bản của lần cast thứ ba và các lần tiếp theo trong chuỗi lên 4,186.
    • Tăng lượng dùng lên 38.75 năng lượng.
    • Giảm thời gian combo xuống 0.725 seconds.


See also

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên