FANDOM


Slash b.svg Slash (Cắt) là 1 trong 3 loại sát thương vật lí chính. Nó hiệu quả với tất cả các loại Flesh, nhưng yếu trước Grineer armors.

Hiệu ứng của Slash b.svg SlashBleed (Chảy máu), gây sát thương theo thời gian tương đương với 35% sát thương cơ bản của vũ khí hay kĩ năng của bạn (7 lần trong 6 giây), loại sát thương của hiệu ứng này là Finishing, thứ bỏ qua shieldsarmor hay các khả năng kháng sát thương của kẻ địch. Bleed có thể cộng dồn nhiều lần lên mục tiêu. Nếu Bleed xuất hiện sau khi bắn trúng đầu hoặc chí mạng, sát thương Bleed sẽ được nhân lên. Đối với vũ khí, chỉ có những Mod thay đổi sát thương cơ bản mới tác động đến Bleed, trong khi Mod tăng sát thương Slash b.svg Slash thì không. Khi dính Bleed, mục tiêu sẽ có máu phun ra liên tục ở chỗ bị bắn trúng lúc xuất hiện hiệu ứng (Người máy Corpus thì chảy dầu thay vì máu)

Vũ khí có nhiều sát thương Slash b.svg Slash có xác suất chặt đứt xác địch ra làm nhiều mảnh, điều này có ích cho Nekros khi sử dụng Desecrate vì mỗi mảnh cơ thể sẽ có khả năng rơi ra Health Orb và Loot. Xin lưu ý là khả năng này sẽ không có nếu tắt Gore ở Setting, hoặc khóa khu vực : Ví dụ, phiên bản Nhật của WARFRAME sẽ không cho phép xác bị chặt đứt quá nhiều như vậy.

Hiệu quả

IconGrineerBGrineer Health Slash b.svg Slash Modifier IconCorpusBCorpus Health Slash b.svg Slash Modifier IconInfestedBInfested Health Slash b.svg Slash Modifier
Cloned Flesh +25% Flesh +25% Infested +25%
Ferrite Armor –15% Shield Infested Flesh +50%
Alloy Armor –50% Proto Shield Fossilized +15%
Machinery Robotic –25% Sinew

Slash Sources

Weapons

Những vũ khí này gây sát thương phần lớn là Slash b.svg Slash. Tỉ lệ sát thương rất quan trọng với khả năng gây hiệu ứng của sát thương vật lí, vì khả năng xuất hiện hiệu ứng dựa vào tỉ lệ sát thương vật lí. Hence, vì thế, những vũ khí này gây hiệu ứng Bleed more than Knockback or Weakened.

Xem Category:Slash Damage Weapons .


Mods


Abilities

ShurikenModU15 Shuriken
ENERGY
25
KEY
1
Shuriken
Ném một loạt phi tiêu của sự thống khổ, gây sát thương và gim kẻ địch vào tường.
Sức mạnh:100 / 250 / 350 / 500 (sát thương)
1 / 1 / 2 / 2 (shuriken)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:60 m (tầm ném)


SlashDashModU15 SlashDash
ENERGY
25
KEY
1
Slash Dash
Dash between enemies while slashing with the Exalted Blade.
Sức mạnh:100 / 125 / 200 / 250
Thời gian:N/A
Khoảng cách:6 / 8 / 10 / 12 m

150px RadialJavelin
ENERGY
75
KEY
3
Radial Javelin
Phóng ra những thanh lao về phía kẻ địch, gây sát thương lớn và ghim kẻ địch vào tường.
Sức mạnh:500 / 650 / 800 / 1000 (sát thương)
5 / 7 / 10 / 12 (cây lao)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:15 / 18 / 22 / 25 m

MendMaim MendMainIcon
ENERGY
50
KEY
4
Mend & Maim
Trong Night Form, đồng minh được hồi máu với mỗi kẻ địch bị giết. Trong Day Form, kẻ địch gần đó bị chảy máu và sau đó phải chịu một làn sóng cắt mạnh.
Energy Drain: 3.5 s-1
Sức mạnh:

50% / 55% / 60% / 75% (điểm chuyển đổi)

75 / 100 / 125 / 150 (sát thương aura )
50% / 55% / 60% / 75% (chuyển đổi sát thương)

Thời gian:N/A
Khoảng cách:10 / 12 / 15 / 18 m

TidalSurgeU15 PirateTidalWave
ENERGY
50
KEY
2
Tidal Surge
Đâm xuyên kẻ thù bằng một bức tường nước dữ dội.
Sức mạnh:100 / 200 / 250 / 300
Thời gian:1 s (thời gian)
20 / 25 / 27.5 / 30 ms-1 (tốc độ)
Khoảng cách:3 / 4 / 5 / 6 m (bán kính nổi bật)


NullStarModU15 NovaAbility1
ENERGY
25
KEY
1
Null Star
Tạo các hạt phản vật chất bay xung quanh Nova và phóng tới kẻ địch gần nhất.
Sức mạnh:100 / 125 / 150 / 200
Thời gian:3 / 4 / 5 / 6 (hạt)
Khoảng cách:7 / 8 / 10 / 12 m


Augments

See Also



 

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên