FANDOM


Magnetic b.png Magnetic (Từ tính) là 1 trong 6 loại sát thương nguyên tố kết hợp, tạo ra từ Cold b.png ColdElectricity b.png Electricity. Rất hiệu quả khi phá tan Shields của Corpus, nhưng rất yếu trước Alloy Armor của lính Grineer cấp cao.

Magnetic b.png Magnetic gây hiệu ứng Disrupt (Điện từ), giảm lượng Shield hiện tại, và lượng Shiel tối đa đi 75% trong 4 giây. Sát thương của phát bắn gây hiêu ứng sẽ được tính trước khi Magnetic b.png Magnetic Proc giảm Shield. Sau khi hết thời gian hiệu lực, Shield hiện tại và tối đa sẽ hồi lại. Nếu 1 Proc Magnetic b.png Magnetic lại được gây ra trong khi có 1 Proc đang trong thời gian hiệu lực, thời gian sẽ được kéo dài, và số Shield hiện tại sẽ biến mất hoàn toàn khi Proc đầu hết hạn. Tenno bị ảnh hưởng sẽ phỉa chịu thêm: HUD nhiễu, mất hết energy, và không thể hồi phục Energy cho đến khi Proc hết. Proc Magnetic b.png Magnetic sẽ xuất hiện các vòng màu xanh trên người kẻ địch bị ảnh hưởng, đi từ dưới lên trên.


1 Proc, 100 điểm sát thương Magnetic b.png Magnetic 2 Proc, 100 điểm sát thương Magnetic b.png Magnetic (cho mỗi Proc)
  1. Shield gốc của mục tiêu: 2000/2000.
  2. Sat thương gây ra: 1825/2000.
  3. Proc Magnetic b.png Magnetic gây ra: 456/500.
  4. Khi Proc hét, Shield hồi lại: 1825/2000.
  1. Shield gốc của muc tiêu: 2000/2000.
  2. Sát thương gây ra: 1825/2000.
  3. Proc Magnetic b.png Magnetic gây ra: 456/500.
  4. Gây sát thương lần 2, Proc làm mới : 281/500.
  5. Khi Proc hết, Shield sẽ không hồi lại: 106/1000.

Hiệu quả

IconGrineerB.svgGrineer Health Hiêu quả của Magnetic b.png Magnetic IconCorpusB.svgCorpus Health Hiệu quả của Magnetic b.png Magnetic IconInfestedB.pngInfested Health Hiêu quả củaMagnetic b.png Magnetic
Cloned Flesh Flesh Infested
Ferrite Armor Shield +75% Infested Flesh
Alloy Armor –50% Proto Shield +75% Fossilized
Machinery Robotic Sinew

Nguồn gây sát thương Magnetic

Vũ khí


Kẻ địch


Mod


Kĩ năng

TentacleSwarmU15.png PirateKraken.png
ENERGY
100
KEY
4
Tentacle Swarm
Triệu hồi một sinh vật từ sau trong sự hỗn loạn tàn phá.
Sức mạnh:75 / 150 / 225 / 300 (sát thương tối đa xúc tua)
50 / 100 / 150 / 200 (sát thương khi bắt được)
7 / 8 / 9 / 12 (xúc tua)
Thời gian:10 / 13 / 18 / 20 s
Khoảng cách:∞ (phạm vi cast)
10 / 12 / 15 / 20 m (bán kính xuất hiện)

Lưu ý: Chỉ lần gây sát thương đầu và cuối gây sát thương Magnetic b.png Magnetic; còn lại gây sát thương Finisher.

PullModU15.jpeg Pull.png
ENERGY
25
KEY
1
Pull
Magnetic force pulls enemies toward you, stunning them and bringing them into melee range.
Sức mạnh:100 / 125 / 150 / 300 (damage)
10% / 15% / 20% / 25% (energy drop chance)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:15 / 20 / 22 / 25 m


CrushModU15.jpeg Crush.png
ENERGY
100
KEY
4
Crush
Magnetizes the bones of nearby enemies, causing them to collapse upon themselves.
Sức mạnh:800 / 1000 / 1250/ 1500
Thời gian:N/A
Khoảng cách:8 / 10 / 13 / 18 m



Ảnh và tư liệu

  • Hiệu ứng hình ảnh của Magnetic trên vũ khí cận chiến, kết hợp từ Electricity và Cold tạo ra hơi nước và giọt lắng đọng màu xanh dương.

Xem thêm



Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên