FANDOM


Heat b.png Heat (Lửa) là 1 trong 4 loại sát thương nguyên tố cơ bản. Gây sát thương lớn đối với lính GrineerInfested hạng nhẹ, nhưng kém hiệu quả trước Proto Shield của lính Corpus cấp cao.

Heat b.png Heat gây hiệu ứng Status Ignite (Bốc cháy), làm cho kẻ didhcj bị ảnh hưởng dính sát thương bằng 50% sát thương cơ bản của vũ khí hay kĩ năng (kéo dài trong7 lần, dài 6 giây). Kẻ địch bị bốc cháy sẽ hoảng loạn và vung tay múa chân trong vài giây, làm chúng bị hở trước làn đạn, và không thể tấn công. Thời gian hoảng sợ tùy thuộc vào loại địch: xấp xỉ 4 giây cho người, 3 cho Infested, và 2 cho MOA và Charger. Drone và Osprey sẽ không có ảnh hưởng gì.

Heat b.png Heat không cộng dồn như Toxin b.png ToxinSlash b.svg.png Slash . Thay vào đó, nó sẽ làm mới thời gian hiệu lực của Proc ban đầu và áp dụng lại hiệu ứng hoảng loạn. Kẻ địch bị giết khi dính Heat b.png Heat sẽ cháy thành tro, tan biến đi mất sau đó vài giây.

Hiệu quả

IconGrineerB.svgGrineer Health Hiệu quả của Heat b.png Heat IconCorpusB.svgCorpus Health Hiệu quả của Heat b.png Heat Modifier IconInfestedB.pngInfested Health Hiệu quả của Heat b.png Heat Modifier
Cloned Flesh +25% Flesh Infested +25%
Ferrite Armor Shield Infested Flesh +50%
Alloy Armor Proto Shield –50% Fossilized
Machinery Robotic Sinew

Kết hợp nguyên tố

Nguồn gây sát thương Heat

Weapons


Kẻ địch


 

Mod

</div>


Kĩ năng

FireballModU15.jpeg Fireball.png
ENERGY
25
KEY
1
Fireball
Bắn ra một quả cầu lửa theo một hướng. Khi trúng phải một kẻ địch hoặc tường chắn, quả cầu lửa phát nổ gây sát thương hệ lửa và thiêu cháy kẻ địch.
Sức mạnh:150 / 275 / 300 / 400 (sát thương ban đầu)
50 / 100 / 125 / 150 (phạm vi sát thương)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:∞ (phạm vi cast)
5 m (bán kính nổ)

AccelerantModU15.jpeg Overheat.png
ENERGY
50
KEY
2
Accelerant
Choáng kẻ địch với chất xúc tác mạnh mẽ. Tăng tất cả các sát thương lửa gây ra.
Sức mạnh:1.5x / 1.75x / 2x / 2.5x (sát thương nhân lên)
50% (tốc độ cast cộng thêm)
Thời gian:30 s
Khoảng cách:8 / 12 / 15 / 20 m

FireBlastModU15.jpeg FireBlast.png
ENERGY
75
KEY
3
Fire Blast
Dậm xuống mặt đất tạo ra một vụ nổ nhỏ, sau đó hình thành một vòng tròn lửa gây sát thương theo thời gian cho bất kì kẻ địch nào bước vào.
Sức mạnh:66 / 100 / 141 / 200 (sát thương làn sóng)
37 / 112 / 150 / 225 (sát thương vòng lửa)
Thời gian:9 / 12 / 15 / 20 s
Khoảng cách:5 / 10 / 12 / 15 m (bán kính làn sóng)
4 m (bán kính vòng lửa)

WorldOnFireModU15.jpeg WorldOnFire.png
ENERGY
50
KEY
4
World On Fire
Nhấn chìm thế giới trong ngọn lửa hung tàn. Thiêu đốt theo thời gian.
Energy Drain: 3 s-1
Sức mạnh:250 / 300 / 350 / 400 (sát thương)
10% / 20% / 25% / 35% (tỷ lệ gây bỏng)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:7 / 10 / 12 / 15 m

SpectralScream.png SpectralScreamIcon.png
ENERGY
10
KEY
1
Spectral Scream
Sử dụng hơi thở nguyên tố gây sát thương kẻ địch.
Energy Drain: 3 s-1
Sức mạnh:100 / 125 / 150 / 200 (sát thương)
40% / 45% / 50% / 60% (tỷ lệ gây hiệu ứng)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:4 / 5 / 6.5 / 10 m


ElementalWard.png ElementalWardIcon.png
ENERGY
50
KEY
2
Elemental Ward
Tùy thuộc vào từng nguyên tố mà Chroma tạo ra những vùng ảnh hưởng có lợi cho bản thân và đồng đội.
Sức mạnh:

25 / 50 / 75 / 100 (Sát thương trên giây)

50% / 75% / 100% / 200% (Tăng máu)

2% / 5% / 7% / 10% (Tỷ lệ kích hoạt)

2.5x / 3x / 5x / 10x (Sát thương gia tăng)

50% / 65% / 75% / 100% (Tăng Shield)
10% / 15% / 20% / 25% (Tỷ lệ kích hoạt)

50 / 60 / 100 / 200 (sát thương lan)

25% / 35% / 40% / 50% (sát thương trên giây)

1.5x / 2x / 2.5x / 3x (sát thương gia tăng)

25% / 75% / 100% / 150% (tăng giáp)

10% / 15% / 20% / 25% (Tỷ lệ kích hoạt)

Thời gian:

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

15% / 25% / 30% / 35% (Tốc độ rút súng)

15% / 25% / 30% / 35% (Tốc độ thay đạn)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

Khoảng cách:

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)
5 / 5 / 5 / 5 m (Bán kính thiêu đốt)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)
5 / 6 / 8 / 10 m (tầm giật sét)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)


Effigy.png EffigyIcon.png
ENERGY
50
KEY
4
Effigy
Chroma lột tấm da của mình ra biến nó thành một lính gác lớn có thể ban sức mạnh cho đồng mình gần đó hoặc làm tiêu tan kẻ thù bằng các cuộc tấn công nguyên tố.
Energy Drain: 10 s-1
Sức mạnh:

100 / 200 / 300 / 400 (sát thương/tick)
5 / 5 / 5 / 5 (tick/giây) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
500 / 1000 / 1500 / 2000 (sát thương/giây)
1000 / 2000 / 4000 / 8000 (máu)
15% / 30% / 45% / 60% (cơ hội ra credit) [Không bị ảnh hưởng]
25% / 50% / 75% / 100% (credit cộng thêm) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

20% (tốc độ cộng thêm) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
50% (giảm giáp) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

Thời gian:N/A
Khoảng cách:20 m (phạm vi tấn cộng) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

30 m (bán kính gây choáng) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
5 m (bán kính đẩy lùi) [KHÔNG bị ảnh hưởng]


EnergyShell.png EnergyShellIcon.png
ENERGY
25
KEY
1
Energy Shell
Tạo ra lớp lá chắn bảo vệ Warframe.
Sức mạnh:50% (damage heat)
2x (bạo kích)
Thời gian:10 / 14 / 18 / 22 s
Khoảng cách:N/A

Xem thêm


Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên