FANDOM


Steel Meridian.png
Arbiters of Hexis.png
Cephalon Suda.png
The Perrin Sequence.png
Red Veil.png
New Loka.png
Conclave flag.png
Cephalon Simaris flag.png

Một chiến binh chỉ trưởng thành nếu họ đối mặt với kẻ địch tối hậu. Bản thân họ.


Conclave là một Syndicate trung lập được dẫn dắt bởi Conclave Master , Teshin. Nơi cư trú của Tenshin là ở trong Conclave Hall ở mỗi một Relay. Hắn ta là người chịu trách nhiệm cho việc quản lý hệ thống Conclave PvP. Cung cấp ưu đãi thông qua các phần thưởng khác nhau mà người chơi có thể kiếm được thông qua các trận chiến Conclave.

Đến 18.2.3, sigil không còn cần thiết để tăng điểm standing cho conclave, conclave sigil có thể đeo ở trong chế độ PvE như một vật phẩm trang trí.

Rank

Rank Danh hiệu Sacrifice (vật phẩm up rank) Quyền lợi Phần thưởng Rank Up
5 Typhoon PrimeBucks.png 100 Ducats 500,000‍ Credits64.png ReputationLargeBlack.png 99,000 Standing Mua được Conclave Syandana, Conclave Skins, Exilus Adapter Blueprint và Warframes. Bổ xung Conclave loadout slot. Conclave Skin hoặc Conclave Typhoon Sigil
4 Hurricane OrokinCatalyst64.png Orokin Catalyst 250,000‍ Credits64.png ReputationLargeBlack.png 70,000 Standing Mua được Weapon và Warframe Conclave Mods. Bổ xung Conclave loadout slot. Conclave Hurricane Sigil
3 Tempest OrokinReactor64.png Orokin Reactor 100,000‍ Credits64.png ReputationLargeBlack.png 44,000 Standing Mua được Augment Conclave Mods. Bổ xung Conclave loadout slot. Conclave Tempest Mod hoặc Conclave Tempest Sigil
2 Whirlwind Forma.png Forma 50,000‍ Credits64.png ReputationLargeBlack.png 22,000 Standing Mua được Rare Conclave Mods. Bổ xung Conclave loadout slot. Conclave Whirlwind Mod hoặc Conclave Whirlwind Sigil
1 Mistral Neurode64.png 2 Neurodes 30,000‍ Credits64.png ReputationLargeBlack.png 5,000 Standing Mua được Uncommon Conclave Mods. Bổ xung Conclave loadout slot. Conclave Mistral Mod hoặc Conclave Mistral Sigil
0 Initiation Plastids64.png 100 Plastids 10,000‍ Credits64.png Mua được Conclave Sigil. Conclave Basic Sigil

Offerings (các vật phẩm có thể mua được bằng Standing từ Conclave)

ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel1.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel2.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel3.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel4.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
AirThrusters.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
AdeptSurge.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
RisingSkill.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
CalculatedSpring.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
TemperedBound.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
5,000 Standing
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
NightStalker.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
ApexPredatorMod.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
BountyHunter.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
ReflexDraw.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Twitch.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
SoftHands.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
OverchargeDetectorsNew.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
MeteorMunitions.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
ImpalerMunitions.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
RazorMunitions.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
CometRounds.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
RipperRounds.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Serratedr.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Cshot.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Sshot.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Fshot.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Counterweight.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Serratededges.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Sharpenedblade.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
ArmoredRecovery.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
SprySights.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
AgileAim.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
SnapShot.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
AirRecon.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
Overview.png
ReputationLarge.png
Rank 1: Mistral
10,000 Standing
BroadEye.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
12,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel5.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
14,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel6.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
Conclave 3.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ArmoredAcrobatics.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ArmoredEvade.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ArmoredRecovery.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
EjectMagazine.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
TacticalReload.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
LockandLoad.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ExplosiveDemise.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
SurplusDiverters.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
GunGlide.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
DoubleBarrelDrift.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
StrafingSlide.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
MartialFury.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
Rassault.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
Heartseeker.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
ImpenetrableOffenseMod.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
SwordAlone.png
ReputationLarge.png
Rank 2: Whirlwind
15,000 Standing
Lieinwait.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
13,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel8.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
14,000 Standing
Conclave 1.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
15,000 Standing
Conclave 2.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
Afterburn.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
Rumbled.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
PushandPull.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
DeceptiveBond.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
PrismGuard.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
DischargeStrike.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
WardRecovery.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
AntimatterMineMod.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
PowerofThree.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
MesasWaltz.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
PurgingSlash.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
SignalFlare.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
IceWaveImpedance.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
SappingReach.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
ShieldOverload.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
Singularity.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
IronShrapnel.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
KineticCollision.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
RechargeBarrier.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
HystericalFixation.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
PurifyingFlames.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
DefiledReckoning.png
ReputationLarge.png
Rank 3: Tempest
25,000 Standing
TearGas.png


ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
25,000 Standing
Standground.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
25,000 Standing
QuickCharge.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
25,000 Standing
OverchargedMod.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
30,000 Standing
Slbroadhead.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
30,000 Standing
VoltaicLanceMod.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
30,000 Standing
SearingLeapMod.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
30,000 Standing
RimeVaultMod.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
30,000 Standing
VenomousRiseMod.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
15,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel11.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
15,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel12.png
ReputationLarge.png
Rank 4: Hurricane
15,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel13.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
100,000 Standing
ConclaveCape.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPBraton.png
Braton Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPGorgon.png
Gorgon Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPLatron.png
Latron Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPAckBrunt.png
Ack & Brunt Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPDragonKatana.png
Dragon Nikana Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPNikana.png
Nikana Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPSkana.png
Skana Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPDualSkana.png
Dual Skana Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPAngstrum.png
Angstrum Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPVasto.png
Vasto Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPAkvasto.png
Akvasto Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPViper.png
Viper Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPTwinVipers.png
Twin Vipers Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPSybaris.png
Sybaris Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPStrun.png
Strun Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPDaikyu.png
Daikyu Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPFurax.png
Furax Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
50,000 Standing
PvPKronen.png
Kronen Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPLato.png
Lato Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPAklato.png
Aklato Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
40,000 Standing
PvPLex.png
Lex Conclave Skin
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
Synofferboxbp.png
75,000 Standing
UtilityModule.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
60,000 Standing
Mag.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
60,000 Standing
Volt.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
60,000 Standing
Excalibur.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
20,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel14.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
20,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel15.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
20,000 Standing
FactionSigilConclaveLevel16.png
ReputationLarge.png
Rank 5: Typhoon
35,000 Standing
Ammo Box.png
Conclave Loadout Slot

Chú ý: Bạn chỉ có thể mua thêm 4 Conclave Loadout Slot, tổng số Conclave Loadout Slot có thể có cùng một lúc là 10.

Các chế độ chơi trong Conclave

Nhiệm vụ Conclave có thể được tham gia bằng cách sử dụng bảng điều khiển Conclave được đặt bên phải bảng điều khiến Navigation tại buồng lái trên tàu Liset của bạn, cũng như tại lãnh địa Conclave trên các Relay. Loadout của người chơi sẽ tự động đổi sang Conclave loadout ngay khi bước vào một nhiệm vụ Conclave.

Annihilation

DeathMatchIcon b.png
Bài viết chính: Annihilation

Chế độ chơi yêu cầu Tenno chiến đấu với tất cả các Tenno khác và thu về Oro của họ. Oro là thực thể ngọc màu đỏ sẽ xuất hiện khi một Tenno bị đánh bại. Chế độ chơi này giống như là một biến thể của kiểu chơi Kill Confirm trong thể loại Deathmatch, và màn chơi kết thúc khi một người chơi thu đủ 25 viên Oro hoặc hết giờ.

Team Annihilation

Bài viết chính: Team Annihilation
TeamDeathMatchIcon b.png

Chế độ chơi này cho phép 4 Tenno liên kết để chống lại một nhóm 4 Tenno khác trong một trận đấu theo chế độ Annihilation. Mỗi đội phải thu về các viên Oro từ đội còn lại để ghi điểm cho phe mình. Các thành viên của đội đối phương sẽ được đánh dấu bằng logo màu đỏ trên đầu, logo tùy thuộc vào họ ở phe nào. Trận đấu kết thúc khi một đội có đủ 50 viên Oro hoặc hết giờ.

Cephalon Capture

CaptureTheCephalonIcon b.png
Bài viết chính: Cephalon Capture

Một kiểu dạng chơi Cướp cờ đơn giản Capture the Flag- trong đó có 2 đội với 4 Tenno mỗi đội (tổng cộng 8 người chơi). Các đội phải cướp Cephalon (cờ) từ căn cứ địch và mang nó về căn cứ của mình để ghi điểm, trận đấu kết thúc khi một đội ghi đủ điểm trong thời gian quy định.

Warframe và Vũ khí được phép sử dụng

ConclaveSolar Rail Conflicts hiện tại chỉ cho phép các Warframe và vũ khí nhất định để đảm bảo tính cân bằng. Conclave-exclusive mod có thể kiếm được từ Teshin bằng Standing, rơi ra từ ConculystsBattalysts, và từ việc hoàn thành một trận Conclave. Các biến thể độc nhất, như là Prime, Wraith, MK-1, nói chung đều được cho phép. Tất cả các trang thiết bị mới đưa vào từ Update 16 đều được cho phép.

Xem danh sách các trang thiết bị có thể sử dụng
Warframe Vũ khí chính Vũ khí phụ Cận chiến

Ash (Prime)
Atlas
Banshee
Chroma
Ember(Prime)
Equinox
Excalibur (Prime)
Frost (Prime)
Hydroid
Inaros
Ivara
Limbo
Loki(Prime)
Mag (Prime)
Mesa
Mirage
Nekros
Nezha
Nova(Prime)
Nyx (Prime)
Oberon
Rhino (Prime)
Saryn(Prime)
Trinity(Prime)
Valkyr
Vauban
Volt (Prime)
Wukong
Zephyr

Attica
Boar (Prime)
Boltor (Prime, Telos)
Braton (MK1, Prime, Vandal)
Burston (Prime)
Buzlok
Cernos (Mutalist, Rakta)
Daikyu
Dera (Vandal)
Dread
Gorgon (Prisma, Wraith)
Grakata (Prisma)
Grinlok
Harpak
Hek (Vaykor)
Hind
Karak (Wraith)
Latron (Prime, Wraith)
Miter
Ogris
Opticor
Paris (MK1, Prime)
Penta Secura)
Rubico
Simulor (Synoid)
Snipetron (Vandal)
Soma (Prime)
Stradavar
Strun (MK1, Wraith)
Supra
Sybaris (Dex)
Tetra (Prisma)
Tiberon
Tigris (Sancti)
Tonkor
Vectis (Prime)
Zhuge

AkJagara
Aksomati
AkZani
Angstrum
Atomos
Azima
Brakk
Bronco (Prime)
Castanas (Sancti)
Cestra (Dual, Secura)
Despair
Detron (Mara)
Furis (Dex, Dual)
Hikou (Prime)
Kohmak
Kraken
Kulstar
Kunai (MK1)
Lato (Dual, Prime, Vandal)
Lex (Dual, Prime)
Magnus (Dual)
Marelok (Vaykor)
Pyrana
Seer
Sicarus (Prime)
Sonicor
Spira (Prime)
Staticor
Talons
Twin Gremlins
Twin Grakatas
Vasto (Dual, Prime)
Viper (Twin, Wraith)

Ack & Brunt
Amphis
Anku
Ankyros (Prime)
Bo (MK1, Prime)
Boltace
Broken-War
Ceramic Dagger
Cerata
Cronus
Dakra Prime
Dark Dagger
Dark Sword
Destreza
Dex Dakra
Dual Cleavers (Prisma)
Dual Ether
Dual Heat Swords
Dual Ichor
Dual Kamas (Prime)
Dual Raza
Dual Skana
Dual Zoren
Ether Daggers
Ether Reaper
Ether Sword
Fang (Prime)
Fragor
Furax (MK1)
Galatine
Glaive (Prime)
Gram
Hate
Heat Dagger
Heat Sword
Jat Kittag
Jaw Sword
Kama
Karyst
Kestrel
Kogake
Kronen
Lacera
Lesion
Machete (Wraith)
Magistar
Mios
Mire
Nami Skyla
Nami Solo
Nikana (Dragon, Prime)
Ninkondi
Obex
Orthos (Prime)
Pangolin Sword
Plasma Sword
Prova Vandal
Reaper Prime
Ripkas
Scindo (Prime)
Serro
Shaku
Sheev
Sibear
Silva & Aegis
Skana (Dual, Prime, Prisma)
Sydon
Tekko
Tipedo
Tonbo
Twin Basolk

Vũ khí

  • Tất cả các vũ khí đều có chỉ số đọc nhất trong PvP và có thể khác với chỉ số bình thường của chúng, bao gồm cả sát thương, tốc độ bắn, và các chỉ số khác.
  • Các vũ khí không thể proc, tuy vậy, vài vũ khí sẽ thường xuyện proc với một số hành động nhất định. Bao gồm:
  • Không có critical hits. Tất cả các vũ khí đều được thay thế với headshot multiplier, thông thường x1.5; bắn vào đầu của kẻ địch để gây sát thương headshot multiplier.
  • Melee slide attacks chỉ gây sát thương như tấn công bình thường.
  • Melee Channeling tiêu tốn nhiều enegy hơn, từ 5 energy 1 hit lên 10 energy 1 hit.
  • Tất cả các Melee Stance có thể được sử sụng ngoại trừ Vermilion Storm.

Warframe

  • Warframe có các chỉ số riêng biệt về health, armor, và shields, và có mặc định tối đa 100 Energy.
  • Vì lý do cân bằng, các kỹ năng của Warframe sẽ có sự khác biệt trong PvP:

  • Shuriken: Gây sát thương Puncture b.png Puncture, không gây ra Slash b.svg.png Slash proc.
  • Smoke Screen: Hiệu lực trong 6s. Để lại một đường viền mờ nhạt, và huy bỏ mọi đòn tấn công cũng như nhặt item. Charge vũ khí không tính như một đòn tấn công.
  • Teleport: Tầm xa giới hạn ở 12m, không làm cho mục tiêu bị mất thăng bằng lảo đảo.
  • Blade Storm: Tầm xa giới hạn ở 10m, sẽ chỉ nhắm vào nhiều nhất là 2 mục tiêu.

  • Landslide: Gây Knockdown vào combo thứ 3.
  • Tectonics: Có 1,050 HP. Không có khoảng thời gian bất tử. Cản trở kẻ địch nhưng vẫn cho phép đồng đội đi qua.
  • Petrify: Tầm xa giới hạn ở 10m, hóa đá quân địch chỉ trong 2 giây.
  • Rumblers: Tồn tại trong 20 giây. Chỉ số: 5 armor, 400 health, 100 damage. Gây sát thương khi tự hủy, tầm xa 3m.

  • Sonic Boom: Gây 40 sát thương với tầm xa 10m và làm chậm 60% trong khoảng 1 giây.
  • Sonar: Tạo một điểm yếu trên kẻ địch trong khoảng cách 30m, thời gian 20s.
  • Silence: Vô hiệu hóa tất cả kỹ năng của kẻ địch trong khoảng cách 20m, thời gian 20s.
  • Sound Quake: Tầm xa 10m.

  • Spectral Scream: Tất cả các element gây proc tương ứng, kể cả trong PvP. Nếu element là Toxin b.png Toxin, sat thương sẽ gây trực tiếp lên máu như bình thường, nhưng bị giảm 50% so với các element khác.
  • Elemental Ward: Phản lại 0.4x sát thương cận chiến vào kẻ tấn công và có khẳ năng gây proc với element tương ứng. Sát thương Toxin b.png Toxin sẽ bị giảm multiplier, nhưng kéo dài trong 25s và sẽ có ảnh hưởng lên đồng đội trong khoảng 12m.
  • Vex Armor: Tồn tại trong 12s nhưng tích tụ nhanh hơn, lên đến 10,000%. Fury tăng sát thương lên 2.0x.
  • Effigy: 5,000 máu.

Night form:

  • Metamorphosis: ?????
  • Rest: Giới hạn tầm xa. Đối tượng đang ngủ miễn nhiễm sát thương. Đối tượng tỉnh dậy khi bị tấn công hoặc tương tác bởi một đồng đội.
  • Pacify: ?????
  • Mend: ?????

Day form:

  • Slash Dash: Không còn miễn nhiễm với đam khi đang sử dụng.
  • Radial Blind: Gây choáng và mù. Nhìn theo hướng khác sẽ giảm một nửa thời gian hiệu ứng.
  • Radial Javelin: Giảm thời gian cast. Javelin chỉ tấn công các đối tượng nằm trong tầm nhìn của Excalibur.
  • Exalted Blade: 88 sát thương, 12.5 energy mỗi giây, giảm tầm xa.

  • Quiver: Null-Shield Arrow thay thế Dashwire Arrow: loại bỏ shield của một kẻ địch trong vòng 5m của điểm va chạm, và ngăn việc hồi shield trong vòng 4 giây. Encumbered Arrow thay thế Noise Arrow: ?????
  • Navigator: Không thay đổi
  • Prowl: ?????
  • Artemis Bow: ?????

  • Banish: Thời gian 8 giây, 12m tầm xa.
  • Rift Walk: Thời gian 8 giây.
  • Rift Surge: Thời gian 20 giây, tăng 50% sát thương.
  • Cataclysm: Thời gian 4 giây, 120 sats thương, 7m tầm xa.

  • Decoy: Hiều lực 30 giây, sử dụng hình dạng và vũ khí của bạn, gây 1 sát thương mỗi viên đạn, bao gồm cả đạn shotgun.
  • Invisibility: Thời gian 12 giây, hủy bỏ khi nhận sát thương.
  • Switch Teleport: Tầm xa 20m.
  • Radial Disarm: Tầm xa 8m, 159 sát thương.

  • Pull: Ngắm thành một đường thẳng thay vì hình nón, chỉ tấn công những kẻ địch mà bạn trực tiếp nhìn vào. Gây loạng choạng thay vì ragdolls.
  • Magnetize: ?????
  • Polarize: ?????
  • Crush: Không treo Tenno lên, nhưng gây loạng choạng với mỗi sát thương đánh dấu.

  • Ballistic Battery ?????
  • Shooting Gallery Thêm 25% sát thương, tầm xa 10m, không đổi giữa các đồng đội.
  • Shatter Shield Giảm 50% sát thương, thời gian 8 giây, 12m tầm xa.
  • Peacemaker 1x sát thương multiplier, tầm nhìn (FOV) nhanh chóng giảm xuống sau khi cast.

  • Hall of Mirrors: 2 nhân bản, tồn tại 20 giây, sát thương bằng 50%.
  • Sleight Of Hand: Traps pickups within 10 meters for 125 damage over 5 meters. 60 second duration
  • Eclipse: 20% damage bonus in light, 30% reduction in dark, 20 second duration.
  • Prism: Nổ rộng 8m , 10 energy và 75 sát thương mỗi giây.

  • Soul Punch: Tầm xa 9m, 38 sát thương.
  • Terrify: Gives a ??% damage bonus on debuffed targets. 12(?) meter range, 10(?) second duration.
  • Desecrate: Killed players drop energy and health orbs.
  • Shadows of the Dead: Does not raise shadows, instead seems to be a self-buff that makes you respawn instantly.

  • Null Star: 12 meter range, 150 damage, 3 particles per cast. Cannot pick up energy while you have particles orbiting you.
  • Antimatter Drop: 4x damage absorb, 6 meter explosion.
  • Worm Hole: 16 second duration, 20 meter range.
  • Molecular Prime: 40% slow for 12 seconds, 200 damage explosion over 4 meters if killed.

  • Mind Control: The target cannot harm Nyx, as well as capture or steal Cephalons. Additionally, the target doesn't see the enemy symbols above the enemies' heads. Nyx' allies cannot see the enemy icon on the affected target as well, but the mind control particle effects are visible. Ability range is limited.
  • Psychic Bolts: ?????
  • Chaos: The affected targets see all of their allies marked as enemies, enabling friendly fire.
  • Absorb: ?????

  • Smite: Deals 50 damage and creates 3 orbs that deal 10 damage each to targets within 12 meters. 10 meter cast range.
  • Hallowed Ground: gives 1000% armor to allies (-78.8% damage on Oberon) and deals 100 radiation per second to enemies. 20 second duration.
  • Renewal: Heals you and allies for 75 plus 20/second for 10 seconds. 5 energy drain per second.
  • Reckoning: 260 damage over 6 meters, 4 second blind on survivors

  • Rhino Charge: Does not provide immunity to damage mid-cast.
  • Iron Skin: Will slowly decay after a short period of time.
  • Roar: 20 second duration and longer cast time.
  • Rhino Stomp: Does not suspend Tenno, but staggers them with a slowdown in the victim's movements.

  • Well Of Life: 20% lifesteal when attacking target, 100 max heal. 10 second duration, 16 meter range.
  • Energy Vampire: 16 meter range, 40 energy over 10 seconds (to both teams?).
  • Link: Redirects 40% damage taken to up to 3 enemies within 8 meters. 15 second duration.
  • Blessing: Heals allies by 80% and grants damage reduction based on the amount healed for 10 seconds.

  • Rip Line: No change.
  • Warcry: ?????
  • Paralysis: No change.
  • Hysteria: Vastly increased mobility, speed and damage. Provides damage resistance instead of invulnerability.

  • Tesla: Mines deal 60 damage up to two times to enemies within 6 meters.
  • Minelayer: ?????
  • Bastille: Slows enemies within 8 meters for 12 seconds.
  • Vortex: Drags in enemies within 12 meters, deals 50 damage per second for 12 seconds.

  • Shock: Deals 44 damage to up to 4 targets
  • Speed: 3 second duration, 35% movement and attack speed increase.
  • Electric Shield: No change.
  • Overload: 130 damage diminishing over 6 meters, 1 second duration.

  • Tail Wind: Deals 36 damage within 2 meters
  • Dive Bomb: Deals 40 damage over 6 meters.
  • Turbulence: Deflects projectile weapons for 6 seconds.
  • Tornado: Each tornado deals 45 damage per second for 10 seconds.

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên